Báo giá Vật liệu xây dựng tại TP Hồ Chí Minh

Báo giá Vật liệu xây dựng tại TP Hồ Chí Minh

Báo giá Vật liệu xây dựng tại TP Hồ Chí Minh

151/1 Đường An Phú Đông 09, P.An Phú Đông, Q.12 (cầu Ngã Tư Ga)

[email protected]

Báo giá Vật liệu xây dựng tại TP Hồ Chí Minh

 

Qúy khách hàng và đối tác đang có nhu cầu vật liệu xây dựng: cát-đá-sắt thép-xi măng-gạch. Với thị trường hiện nay rất đa dạng và phong phú cho bạn lựa chọn, Qúy khách đang phân vân và cân nhắc lựa chọn:

Cửa hàng vật liệu có uy tín không?

Giá cả đã hợp lý chưa?

Chất lượng sản phẩm như thế nào liệu có tốt không?

Số lượng cung cấp có đầy đủ không?

Công ty TNHH VLXD VĨNH CƯỜNG là doanh nghiệp uy tín hàng đầu chuyên cung cấp VLXD: cát – đá – xi măng – sắt thép – gạch.

Vĩnh Cường xin được tư vấn và giải đáp, quý khách hàng liên hệ qua HOTLINE: 097.135.6662.

CÔNG TY TNHH VLXD VĨNH CƯỜNG

Chuyên cung cấp sỉ & lẻ vật liệu xây dựng

Sắt thép - Xi măng - Gạch - Cát - Đá

Điện Thoại: 097.135.6662 (Cương)

BẢNG BÁO GIÁ VLXD

(Bao vận chuyển tới chân công trình)

I - Cát

STT

Chủng loại

Đơn vị

        Xe lớn

Xe 3m3

1

Cát vàng bê tông hạt lớn

m3

          320,000  

               330,000  

2

Cát xây tô

m3

          190,000  

               200,000  

II - Đá

1

Đá đen 1x2 Bình Điền

m3

          290,000  

               310,000  

2

Đá xanh 1x2 Hóa An

m3

          390,000  

               410,000  

3

Đá 4x6

m3

          290,000  

               310,000  

Xi măng

STT

Chủng loại

Đơn vị

Giá sỉ

Giá lẻ

1

Xi măng Sao Mai (Holcim)

bao 50 kg

            86,000  

                 87,000  

2

Xi măng Hà Tiên đa dụng

bao 50 kg

            85,000  

                 86,000  

3

Xi măng Hà Tiên xây tô

bao 50 kg

            75,000  

                 76,000  

IV - Gạch xây dựng

STT

Chủng loại

Đơn vị

Giá sỉ

Giá lẻ

1

Gạch xây móng

1 viên

                600  

                     650  

2

Gạch Bình Dương

1 viên

                840  

                     890  

3

Gạch Phước An

1 viên

             950  

                   1,050  

4

Gạch Tám Quỳnh

1 viên

             950  

                   1,050  

V - Sắt thép Việt Nhật

STT

Chủng loại

Đơn vị

Đơn giá

1

Thép cuộn Ø6, Ø8

kg

                                           15,000  

2

Thép Ø10

cây

                                         102,000  

3

Thép Ø12

cây

                                         145,000  

4

Thép Ø14

cây

                                         203,000  

5

Thép Ø16

cây

                                         265,000  

6

Thép Ø18

cây

                                         337,000  

7

Thép Ø20

cây

                                         422,000  

8

Thép Ø22

cây

                                         515,000  

Báo giá thép, xi măng đã bao gồm thuế GTGT 10%

 
Chia sẻ:
Facebook chat